Tìm kiếm trường học tại Hàn Quốc

Trường cao đẳng nghề Hàn Quốc cung cấp các chương trình du học nghề cho sinh viên có mong muốn làm việc lâu dài tại xứ sở kim chi mà không cần mất từ 4 – 5 năm học đại học.

Du học Hàn Quốc hiện vẫn là chủ đề được quan tâm nhiều nhất hiện nay và được nhiều bạn học sinh, sinh viên quan tâm. Tuy vậy, không phải ai cũng có đủ điều kiện về thời gian và tiền bạc để tham gia các chương trình đại học với thời gian đào tạo lên đến  4 – 5 năm. Do đó, du học nghề trở thành giải pháp thay thế tốt nhất.

Du học nghề Hàn Quốc là gì?

Có thể hiểu du học nghề Hàn Quốc là đi du học về một nghề cụ thể, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Sinh viên được cấp chứng chỉ nghề Hàn quốc sau khi hoàn tất khóa học. Thời gian đào tạo chương trình học nghề cũng linh hoạt hơn. Bạn sẽ chỉ phải học các buổi sáng từ thứ 2 đến thứ 5. Trong đó, có 2 buổi lý thuyết và thực hành được hưởng lương. Bên cạnh đó, nếu trong các ngày nghỉ còn lại, sinh viên đi thực tập và thực hành thì vẫn sẽ được hưởng lương như bình thường.

Điều kiện du học nghề Hàn Quốc?

Về độ tuổi: Độ tuổi đi du học nghề Hàn Quốc dao động từ 18 – 30 tuổi. Tuổi càng thấp thì ứng viên càng có nhiều lợi thế hơn trong việc lựa chọn trường.

Về trình độ học vấn: Ứng viên phải tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên với điểm học bạ hoặc điểm trung bình toàn khóa trên 5.0 và không có môn nào bị điểm yếu. Chứng chỉ Topik 1 – Level 2 trở lên (chỉ cần học khoảng 3 tháng là đạt).

Về sức khỏe: Không mắc các bệnh truyền nhiễm như: HIV, lao phổi, lậu, giang mai. Thế nhưng, bị viêm gan B vẫn được vẫn được tham gia du học nghề tại Hàn Quốc.

Du học nghề Hàn Quốc là lựa chọn của nhiều học sinh, sinh viên hiện nay.

Cao đẳng nghề Hàn Quốc là lựa chọn của nhiều học sinh, sinh viên hiện nay.

Một số các điều kiện khác mà sinh viên cần lưu ý như:

  • Không có tiền án tiền sự.
  • Không có người thân định cư bất hợp pháp tại Hàn Quốc.
  • Chứng minh được tài chính (Sổ tiết kiệm có ít nhất là 5.000 USD).
  • Không bị cấm xuất cảnh ở Việt Nam, không bị cấm nhập cảnh vào Hàn Quốc.
  • Gia đình (Bố mẹ) đồng ý bảo lãnh cho đi.

Lưu ý: ứng viên đến từ một số tỉnh thành cần phải kèm theo tiền đặt cọc chống trốn bao gồm: Tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình. Các tỉnh này nếu đồng ý tham gia thì phải đặt cọc từ 3.000 đến 5.000 USD. (Nếu sau 6 tháng không trốn ra ngoài thì số tiền này sẽ được trả lại).

Điều kiện du học nghề không quá khó khăn.

Điều kiện du học nghề không quá khó khăn.

Danh sách trường cao đẳng nghề Hàn Quốc

Sau đây là danh sách tất cả các trường cao đẳng nghề Hàn Quốc:

  • Cao đẳng Suseong – Suseong College (Suseong-gu, Daegu)
  • Cao đẳng thực hành Ansung – Ansung Polytechnic College (Anseong, Gyeonggi)
  • Trường Cao đẳng Bách khoa Công nghệ Thông tin Asan – Asan Information and Technology Polytechnic College (Asan, South Chungcheong)
  • Cao đẳng nghệ thuật Busan – Busan Arts College (Busan)
  • Cao đẳng công nghệ thông tin – Busan College of Information Technology (Busan)
  • Cao đẳng Kyungsang Busan – Busan Kyungsang College (Busan)
  • Cao đẳng thực hành Busan – Busan Polytechnic College (Busan)
  • Cao đẳng Byukung – Byuksung College (Gimje, North Jeolla)
  • Cao đẳng công giáo Sangji – Catholic Sangji College (Andong, North Gyeongsang)
  • Cao đẳng thực hành Changwon – Changwon Polytechnic College (Changwon, South Gyeongsang)
  • Cao đẳng du lịch Cheju – Cheju Tourism College (Bukjeju County, Jeju)
  • Cao đẳng Baekseok – Baekseok College (Trước là Cheonan College of Foreign Studies) – Cheonan
  • Cao đẳng Kỹ thuật Quốc gia Cheonan – Cheonan National Technical College (Cheonan, South Chungcheong)
  • Cao đẳng Cheonan Yonam – Cheonan Yonam College (Cheonan, South Chungcheong)
  • Cao đẳng thực hành Cheongju – Cheongju Polytechnic College (Cheongju, North Chungcheong)
  • Cao đẳng khoa học Jeonbuk – Jeonbuk Science College – (eonbuk)
  • Trường Cao đẳng Khoa học và Công nghệ Quốc gia Chongju – Chongju National College of Science and Technology (Cheongju)
  • Cao đẳng Choonhae – Choonhae College (Ulsan)
  • Cao đẳng điều dưỡng Thiên chúa giáo – Christian College of Nursing (Gwangju)
  • Cao đẳng thực hành Chuncheon – Chuncheon Polytechnic College (Chuncheon, Gangwon)
  • Cao đẳng tỉnh Chungbuk – Chungbuk Provincial College (Okcheon County, North Chungcheong)
  • Cao đẳng Công nghiệp Văn hóa Chungkang – Chungkang College of Cultural Industries (Icheon, Gyeonggi)
Sinh viên có nhiều lựa chọn ngành học, trường cao đẳng nghề khi đi du học nghề Hàn Quốc.

Sinh viên có nhiều lựa chọn ngành học, trường cao đẳng nghề khi đi du học nghề Hàn Quốc.

  • Cao đẳng tỉnh Chungnam – Chungnam Provincial College (South Chungcheong)
  • Cao đẳng Ajou Motor – Ajou Motor College (Boryeong)
  • Cao đẳng Daedong – Daedong College (Busan)
  • Cao đẳng Daeduk – Daeduk College (Daejeon)
  • Cao đẳng y tế – Daegu Health College (Daegu Health College)
  • Cao đẳng Daegu Mirae Daegu – Mirae College (Gyeongsan, North Gyeongsang)
  • Cao đẳng bách khoa Daegu – Daegu Polytechnic College (Daegu)
  • Cao đẳng Khoa học Y tế Daejeon – Daejeon Health Sciences College (Daejeon)
  • Cao đẳng Bách khoa Daejeon – Daejeon Polytechnic College (Daejeon)
  • Cao đẳng Daelim – Daelim College (Anyang, Gyeonggi)
  • Cao đẳng khoa học Daewon – Daewon Science College (Jecheon, North Chungcheong)
  • Cao đẳng Đông á – Dong-A College (Yeongam County, South Jeolla)
  • Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình Dong-Ah – Dong-Ah Broadcasting College (Anseong, Gyeonggi)
  • Cao đẳng Dongju – Dongju College (Busan)
  • Cao đẳng Dongkang – Dongkang College (Gwangju)
  • Cao đẳng y tế Dongnam – Dongnam Health College (Suwon, Gyeonggi)
  • Cao đẳng Dong – Pusan – Dong-Pusan College (Busan)
  • Cao đẳng Dong Seoul – Dong Seoul College (Seongnam, Gyeonggi)
  • Cao đẳng Dong – u – Dong-U College (Sokcho, Gangwon)
  • Cao đẳng kỹ thuật Doowon – Doowon Technical College (Anseong, Gyeonggi)
  • Cao đẳng Gachongil – Gachongil College (Incheon)
  • Cao đẳng Gangdong – Gangdong College (Eumseong, North Chungcheong)
  • Cao đẳng Gangneung Yeongdong – Gangneung Yeongdong College (Gangneung, Gangwon)
  • Cao đẳng tỉnh Gangwon – Gangwon Provincial College (Gangneung, Gangwon)
  • Cao đẳng thực hành tỉnh Geochang – Geochang Polytechnic College (Geochang, South Gyeongsang)
  • Cao đẳng khoa học Kimcheon – Kimcheon Science College (Yeongnam)
  • Cao đẳng thực hành Gochang – Gochang Polytechnic College (Gochang County, North Jeolla)
  • Cao đẳng thực hành Gumi – Gumi Polytechnic College (Gumi, North Gyeongsang)
  • Cao đẳng thực hành Gwangju – Gwangju Polytechnic College (Gwangju)
  • Cao đẳng tỉnh Gyeongbuk – Gyeongbuk Provincial College (North Gyeongsang)
  • Cao đẳng tỉnh Gyeongnam – Gyeongnam Provincial Geochang College (South Gyeongsang)
  • Cao đẳng tỉnh Gyeongnam Namhae – Gyeongnam Provincial Namhae College (South Gyeongsang)
  • Cao đẳng Thông tin và Công nghiệp Hallym – Hallym College of Information and Industry (Chuncheon, Gangwon)
  • Cao đẳng kỹ thuật Hangsung – Hansung Technical College (Seoul)
  • Cao đẳng nữ sinh Hanyang – Hanyang Women’s College (Seoul)
  • Cao đẳng Hanyeong – Hanyeong College (Yeosu, South Jeolla)
  • Cao đẳng thực hàn – Hongseong Polytechnic College (Hongseong County, South Chungcheong)
  • Cao đẳng Hyechon – Hyechon College (Daejeon)
  • Cao đẳng Hyejeon College – Hongseong County, South Chungcheong
  • Cao đẳng quốc gia Ikasan – Iksan National College (Iksan, North Jeolla)
  • Cao đẳng thực hành – Incheon Polytechnic College (Incheon)
  • Cao đẳng kỹ thuật – Inha Technical College (Incheon)
  • Cao đẳng JaiNeung – JaiNeung College (Incheon)
  • Cao đẳng thực hành Jecheon – Jecheon Polytechnic College (Jecheon, North Chungcheong)
  • Cao đẳng Jeonbuk – Jeonbuk Polytechnic College (Gimje, North Jeolla)
  • Cao đẳng nữ Jeonju Kijeon – Jeonju Kijeon Women’s College (Jeonju, North Jeolla)
  • Cao đẳng kỹ thuật Jeonju – Jeonju Technical College (Jeonju, North Jeolla)
  • Cao đẳng tỉnh Jeonnam – Jeonnam Provincial College (Damyang County and Jangheung County, South Jeolla)
  • Cao đẳng Jinju – Jinju College (Jinju South Gyeongsang)
  • Cao đẳng y tế – Jinju Health College (Jinju, South Gyeongsang)
  • Đại học Công giáo Pusan – Catholic University of Pusan (Busan)
  • Cao đẳng Juseong – Juseong College (Cheongwon County, North Chungcheong)
  • Cao đẳng du lịch Kangwon – Kangwon Tourism College (Taebaek, Gangwon)
  • Đại học Kaya – Kaya University (Goryeong, North Gyeongsang and Gimhae, South Gyeongsang)
  • Cao đẳng nghề Hàn Quốc Keimyung – Keimyung College (Daegu)
  • Cao đẳng Keukdong – Keukdong College (Eumseong County, North Chungcheong)
  • Cao đẳng khoa học Kimcheon – Kimcheon Science College (Gimcheon, North Gyeongsang)
  • Cao đẳng Kimpo – Kimpo College (Gimpo, Gyeonggi)
  • Cao đẳng Koje – Koje College (Geoje, South Gyeonsang)
  • Cao đẳng nghệ thuật truyền thông Kongju – Kongju Communication Arts College (Gongju, South Chungcheong)
  • Trường Cao đẳng Phục hồi và Phúc lợi Quốc gia Hàn Quốc – Korea National College of Rehabilitation and Welfare (Pyeongtaek, Gyeonggi)
  • Cao đẳng Đường sắt Quốc gia Hàn Quốc – Korea National Railroad College (Uiwang, Gyeonggi)
  • Cao đẳng Du lịch Hàn Quốc – Korea Tourism College (Icheon, Gyeonggig)
  • Cao đẳng nghề Hàn Quốc Kunjang – Kunjang College (Gunsan, North Jeolla)
  • Cao đẳng điều dưỡng Kunsan – Kunsan College of Nursing (Gunsan, North Jeolla)
  • Cao đẳng thực hành Kwangju – Kwangju Polytechnic College (Gwangju)
  • Cao đẳng Y tế Kwangyang – Kwangyang Health College (Gwangyang, South Jeolla)
  • Cao đẳng Cao đẳng Khoa học Kyongbuk – Kyongbuk College of Science (Chilgok County, North Gyeongsang)
  • Cao đẳng Kyungbuk – Kyungbuk College (Yeongju, North Gyeongsang)
  • Cao đẳng công nghệ ngoại ngữ Kyungbuk – Kyungbuk Foreign Language Techno College (Gyeongsan, North Gyeongsang)
  • Cao đẳng Công nghệ-Thông tin Kyungdong – Kyungdong College of Techno-Information (Gyeongsan, North Gyeongsang)
  • Cao đẳng Cao đẳng nữ sinh Kyungin – Kyungin Women’s College (Incheon)
  • Cao đẳng nghề Hàn Quốc Kyungmin – Kyungmin College (Uijeongbu, Gyeonggi)
  • Cao đẳng Kyungmoon – Kyungmoon College (Pyeongtaek, Gyeonggi)
  • Cao đẳng Công nghệ và Thông tin Kyungnam – Kyungnam College of Information and Technology (Busan)
  • Cao đẳng Kyungwon College – Kyungwon College (Seongnam, Gyeonggi)
  • Cao đẳng thực hành Mokpo – Mokpo Polytechnic College (Mokpo, South Jeolla)
  • Cao đẳng Mun Kyung – Mun Kyung College (Mungyeong, North Gyeongsang)
  • Cao đẳng nghề Hàn Quốc Naju – Naju College (Naju, South Jeolla)
  • Cao đẳng Trung tâm Y tế Quốc gia Cao đẳng Điều dưỡng – National Medical Center College of Nursing – (Seoul)
  • Cao đẳng Pohang – Pohang College (Pohang, North Gyeongsang)
  • Cao đẳng Presbyterian và viện chủng thần học – Presbyterian College and Theological Seminary (Seoul)
  • Cao đẳng nghệ thuật Pusan – Pusan Arts College (Busan)
  • Cao đẳng nữ Pusan – Pusan Women’s College (Busan)
  • Cao đẳng điều dưỡng chữ thập đỏ – Red Cross College of Nursing (Seoul)
  • Cao đẳng Saekyung – Saekyung College (Yeongwol County, Gangwon)
  • Cao đẳng thực hành Seongnam Seongnam Polytechnic College (Seongnam, Gyeonggi)
  • Cao đẳng Cao đẳng Y tế Seoul – Seoul Health College (Seongnam, Gyeonggi)
  • Cao đẳng Bách khoa CNTT Seoul – Seoul IT Polytechnic College (Seoul)
  • Cao đẳng thực hành Seoul-Jeongsu – Seoul-Jeongsuh Polytechnic College (Seoul)
  • Cao đẳng điều dưỡng nữ Seoul – Seoul Women’s College of Nursing (Seoul)
  • Cao đẳng Shingu – Shingu College (Seongnam, Gyeonggi)
  • Cao đẳng Cao đẳng Shinheung – Shinheung College (Uijeongbu, Gyeonggi)
  • Cao đẳng nghề Hàn Quốc Sohae – Sohae College (Gunsan, North Jeolla)
  • Cao đẳng Songho – Songho College (Hoengseong County, Gangwon)
  • Cao đẳng nữ sinh Soong Eui – Soong Eui Women’s College (Seoul)
  • Cao đẳng Sorabol – Sorabol College (Gyeongju, North Gyeongsang)
  • Cao đẳng Cao đẳng Suncheon Cheongam – Suncheon Cheongam College (Suncheon, South Jeolla)
  • Cao đẳng Suncheon First College – Suncheon First College (Suncheon, South Jeolla)
  • Cao đẳng Sung-duk – Sung-duk College (Yeongcheon, North Gyeongsang)
  • Cao đẳng Sunghwa – Sunghwa College (Gangjin County, South Jeolla)
  • Cao đẳng khoa học Suwon – Suwon Science College (Hwaseong, Gyeonggi)
  • Cao đẳng nữ Suwon – Suwon Women’s College (Suwon)
  • Cao đẳng nghề Hàn Quốc Taegu – Taegu Science College (Daegu)
  • Cao đẳng Ulsan – Ulsan College (Ulsan)
  • Cao đẳng quốc gia Wonju – Wonju National College (Wonju, Gangwon)
  • Trường Cao đẳng Khoa học Y tế Wonkwang – Wonkwang Health Science College (Iksan, North Jeolla)
  • Cao đẳng nghề Hàn Quốc Kế toán & Thuế Woongji – Woongji Accounting & Tax College (Paju, Gyeonggi)
  • Cao đẳng thông tin Woosong – Woosong Information College (Daejeon)
  • Cao đẳng Kỹ thuật Woosong – Woosong Technical College (Daejeon)
  • Cao đẳng Yangsan – Yangsan College (Yangsan, South Gyeongsang)
  • Cao đẳng Yeungjin – Yeungjin College (Daegu)
  • Cao đẳng Khoa học và Công nghệ Yeungnam – Yeungnam College of Science and Technology (Daegu)
  • Cao đẳng Yong-in Songdam – Yong-in Songdam College (Yongin, Gyeonggi)
  • Trường Cao đẳng Thần học và Chủng viện Youngnam – Youngnam Theological College and Seminary  (Gyeongsan, North Gyeongsang)
  • Cao đẳng Yuhan – Yuhan College (Bucheon, Gyeonggi)
  • Cao đẳng hợp tác nông nghiệp – Agricultural Cooperative College (Goyang, Gyeonggi)
  • Cao đẳng nghề Hàn Quốc Ajou Motor – Ajou Motor College (Boryeong, South Chungcheong)
  • Cao đẳng khoa học Andong – Andong Science College (Andong, North Gyeongsang)

Trên đây là một số thông tin về du học nghề Hàn Quốc và danh sách các trường cao đẳng nghề Hàn Quốc.

Link tìm kiếm các trường hàn quốc tại đây

Du học hàn quốc

https://duhochanquoc.net/
Đặc quyền Du học Hàn Quốc Netviet : Không cần đặt cọc tiền đầu vào khi nộp hồ sơ ghi danh du học - Liên kết với hơn 100 trường - Tối ưu chi phí du học ở mức thấp nhất - Uy tín - Chuyên nghiệp - Hiệu quả

Tin liên quan

Copyright 2012-2021 Netviet Human

DMCA.com Protection Status