Đại học Tongmyong (Tongmyong University)

Trường Đại học Tongmyong Hàn Quốc là trường đại học tư thục của Hàn Quốc. Là ngôi trường còn khá trẻ nhưng chất lượng đào tạo thì luôn thuộc top đầu tại Hàn Quốc. Bạn đang có dự định du học Hàn Quốc? Hãy tìm hiểu thông tin về ngôi trường này nhé.

1. Thông tin trường

Được thành lập từ năm 1996 với hơn 20 kinh nghiệm đào tạo giáo dục, Trường Đại học Tongmyong đã từng bước khẳng định vị thế là trường đại học uy tín trong đào tạo ở cả ba cấp độ Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ. Trường có cơ sở đặt tại thành phố Busan – trung tâm hậu cần của Đông Bắc Á, là thành phố quốc tế nổi tiếng lớn thứ hai của đại hàn dân quốc. Với 5 Trường đại trực thuộc 46 khoa( sau đại học 10 khoa liên thông), Đại học mỗi năm đón nhận khoảng 9000 sinh viên đang theo học đến từ khoảng 12 quốc gia khác nhau( năm 2014).

  • Tên tiếng Anh: Tongmyong University, TU
  • Tên tiếng Việt: Đại học Tongmyong
  • Tên tiếng Hàn: 동명대학교
  • Địa chỉ: 428 Sinseon-ro, Yongdang-dong, Nam-gu, Busan, South Korea
  • Website: http://www.tu.ac.kr/

2. Điểm nổi bật của trường

  • Đại học Tongmyong đứng vị trí số 1 về tỉ lệ cạnh tranh nhập học tại khu vực Busan.
  • Trong 2 năm liên tiếp từ 2013-2014, Tongmyong đứng vị trí số 1 về tỉ lệ xin việc các trường đại học tư thục thuộc khu vực Busan và xếp thứ 3 Hàn Quốc.
  • Trường Đại học Tongmyong Hàn Quốc là trường đầu tiên tại Hàn xây dựng và phát triển trung tâm máy tính bằng siêu máy tính. Hiện nay, trung tâm này vẫn đang là trung tâm Network, thông tin quốc gia của Hàn Quốc.
  • Nổi bật hơn cả, Tongmyong được coi là trung tâm thiền của thế giới. Trường có trung tâm thiền duy nhất trong tổng 380 trường đại học toàn đất nước Hàn Quốc, với quy mô diện tích vào khoảng 800m2 bao gồm phòng thể lực, phòng trà,  phòng tắm, phòng thay đồ.

3. Cơ sở vật chất

Đại học Tongmyong tạo lạc tại thành phố Busan, hay còn được gọi là Pusan là thành phố cảng lớn nhất của Hàn Quốc. Với dân số khoảng 4 triệu người, Busan là thành phố lớn thứ hai tại Hàn Quốc sau Seoul. Busan còn là một trung tâm thương mại sầm uất, từ những chợ nhỏ với các nông phẩm, hải sản cho đến các siêu thị lớn. Busan sở hữu hệ thống giao thông được đầu tư rất hiện đại, bạn có thể di chuyển rất dễ dàng bằng các phương tiện công cộng như xe bus, tàu điện ngầm, taxi…

Ngoài những thiết bị cơ sở vật chất hiện đại ở phòng học, thư viện, sân thể thao thì Tongmyong còn được coi là trung tâm thiền của thế giới, mở ra vì những người muốn quay về tìm sự bình yên cho chính mình. Trường chính là trung tâm thiền duy nhất trong 380 trường đại học toàn quốc, với quy mô diện tích là 800m2 gồm phòng tắm, phòng thay đồ, phòng thể lực và phòng trà.

Ký túc xá Đại học Tongmyong có khu vực riêng dành cho sinh viên quốc tế. Đầy đủ trang thiết bị rất tiện nghi như: Giường, tủ quần áo, bàn học, ghế, tủ giày, internet… Ngoài ra còn các phòng chung như: Phòng nghỉ giải lao, phòng đọc sách, các cửa hàng tiện ích, phòng tập thể dục thể thao, nhà ăn riêng…

4. Các chuyên ngành đào tạo

Hệ đại học

Hệ sau đại học

5. Học phí và các chi phí khác

Hệ đại học

Hệ sau đại học

Khóa học tiếng

  • Học phí 1.100.000 won/kì. Tuy nhiên với sinh viên Việt Nam trước khi sang phải đóng 1 năm học phí là 4.400.000won/năm
  • Học phí đã bao gồm tiền trải nghiệm văn hoá. Mỗi kì đều có buổi trải nghiệm văn hoá

Chi phí ký túc xá được phân theo số lượng người. Cụ thể như sau:

  • Phòng 3 người: 1.780.000 Won/6 tháng.
  • Phòng 2 người: 2.090.000 Won/6 tháng.
  • Số tiền trên đã bao gồm cả tiền ăn 2 bữa/ngày. Bao gồm cả những ngày cuối tuần. Lưu ý: Chi phí KTX phải đóng trước khi nhập cảnh sang Hàn Quốc.

6. Cơ hội học bổng

Hệ đại học

  • TOPIK 6, IELTS 8.0, TOEFL 620 iBT 105,TEPS 800 : 100% học phí
  •  TOPIK 5, IELTS 7.0, TOEFL 580 iBT 90, TEPS 700: 60% học phí
  • TOPIK 4, IELTS 6.0, TOEFL 560 iBT 85, TEPS 650: 40% học phí ngành Xã hội nhân văn; 50% học phí ngành Kỹ thuật, Nghệ thuật, Khoa học tự nhiên.
  • TOPIK 3, IELTS 5.5, TOEFL 550 iBT 80, TEPS 600: 40% học phí ngành Nghệ thuật

Hệ sau đại học

  • Điểm GPA học kỳ trước 3.0/4.5, TOPIK 4, IELTS 6.0, TOEFL iBT 85, TOEFL PBT 563, TEPS 600: 50% học phí
  • Điểm GPA học kỳ trước 3.0/4.5, TOPIK 3, IELTS 5.5, TOEFL iBT 80, TOEFL PBT 550, TEPS 550: 40% học phí

 

Bình luận đã đóng.

Bình luận Facebook

© Copyright By duhochanquoc.net
Korean Korean Vietnamese Vietnamese