Tìm kiếm trường học tại Hàn Quốc

Đại học Gachon University là một trường đại học toàn diện tại Hàn Quốc, thuộc TOP 20 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc và đứng thứ 852 thế giới (theo Center for World Universities Rankings năm 2018 – 2019). Trường có thế mạnh đặc biệt về khối ngành y dược và là lựa chọn hàng đầu của các bạn sinh viên có mong muốn theo đuổi lĩnh vực y khoa,…

Tổng quan về trường đại học Gachon

    • Tên tiếng Anh: Gachon University (GCU)
    • Tên tiếng Hàn: 가천대학교
    • Loại hình: Tư thục
    • Số lượng giảng viên: 2.178
    • Số lượng sinh viên: 19.883
    • Địa chỉ: (461-701) 1342 Seongnam, Sujeong, Seongnam, Gyeonggi, Hàn Quốc
    • Website: gachon.ac.kr
    • Du học Hàn Quốc

Đại học Gachon được thành lập vào năm 1939, được hợp nhất từ 4 trường Đại học, bao gồm: Đại học Y & Khoa học Gachon và Cao đẳng Gachon, Đại học Kyungwon và Cao đẳng Kyungwon, Đại học Y & Khoa học Gachon và Đại học Kyungwon. Trường có chất lượng giảng dạy và cơ sở vật chất toàn diện, được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chứng nhận năng lực quản lý sinh viên quốc tế du học Hàn Quốc trong nhiều năm liên tiếp.

Các cơ sở của trường tọa lạc tại vị trí thuận lợi, sinh viên có thể dễ dàng di chuyển từ trường đến các địa điểm trong thành phố bằng phương tiện công cộng. Trường mang đến cho sinh viên một môi trường học tập hiện đại, hiệu quả với phương châm “Dám nghĩ dám làm”. Trong suốt quá trình hoạt động, đại học Gachon đã xây dựng và khẳng định vị thế đẳng cấp riêng trong ngành giáo dục tại Hàn Quốc.

Đại học Gachon được thành lập vào năm 1939.

Đại học Gachon được thành lập vào năm 1939.

Địa điểm

Hiện nay, trường có 3 cơ sở tại Hàn Quốc cung cấp các chương trình đào tạo cho sinh viên trong nước và du học sinh quốc tế bao gồm:

  • Cơ sở 1 (cơ sở chính) là Global Campus nằm tại Seongnam.
  • Cơ sở thứ 2 tạo lạc trên đảo Ganghwa.
  • Cơ sở 3 là Đại học y Guwol-dong tại Namdonggu thuộc thành phố Incheon.

Các ngành đào tạo

Chương trình tiếng Hàn tại trường Đại học Gachon

Các khóa đào tạo tiếng Hàn tại đại học Gachon dành cho sinh viên quốc tế với cấu trúc chương trình như sau:

Khóa học Sơ cấp (TOPIK 1 – 2)

  • Học phát âm, viết và đọc các ký tự tiếng Hàn.
  • Đọc và viết các câu tiếng Hàn bằng cấu trúc ngữ pháp và từ vựng cơ bản.
  • Khoa học cung cấp cho học viên khả năng giao tiếp cơ bản, cần thiết cho cuộc sống hàng ngày ở Hàn Quốc.

Khóa học trung cấp (TOPIK 3 – 4)

  • Cách diễn đạt những chủ đề cá nhân hay các chủ đề đặc biệt trong cuộc sống bằng tiếng Hàn.
  • Cải thiện khả năng giao tiếp để giải thích về sở thích của bản thân, các đề tài quen thuộc.
  • Khóa học cung cấp cho học viên sự thấu hiểu chung về văn hóa và xã hội Hàn Quốc.

Khóa học cao cấp (TOPIK 5 – 6)

  • Giúp người học có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp về các chủ đề chuyên nghiệp.
  • Sử dụng tiếng Hàn thành thạo trong cuộc sống và công việc, học tập.
  • Người học có khả năng tự học hỏi, nâng cao hiểu biết về xã hội Hàn Quốc thông qua sách báo, TV, tin tức và văn học.

Chương trình đại học

Đại học Gachon cung cấp đa dạng các chương trình đào tạo bậc đại học, bao gồm các lĩnh vực như sau:

  • Khoa Nhân văn gồm các ngành: Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc, Anh, phương Đông, châu Âu
  • Khoa Khoa học xã hội gồm các ngành: Hành chính công, Phương tiện Truyền thông, Quản lý du lịch, Kinh tế toàn cầu, Quản lý chăm sóc sức khỏe, Thống kê ứng dụng, Phúc lợi xã hội, Giáo dục Mầm non
  • Khoa Kinh doanh và kinh tế gồm các ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị kinh doanh toàn cầu, Tài chính & Toán học
  • Khoa Luật gồm các ngành: Luật, Nghiên cứu khoa học và an ninh cảnh sát
  • Khoa Kỹ thuật gồm các ngành: Quy hoạch đô thị, Kiến trúc cảnh quan, Kiến trúc nội thất, Kiến trúc, Kỹ thuật kiến trúc, Kỹ thuật Điện, Hệ thống thiết bị xây dựng & Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy, Kỹ thuật Hóa học & Sinh học, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường, Kỹ thuật Công nghiệp & Kinh doanh.
  • Khoa Công nghệ nano sinh gồm các ngành: Khoa học Công nghệ Nano, Khoa học thực phẩm & Kỹ thuật sinh học dinh dưỡng, Khoa học Đời sống, Vật lý Nano, Hóa học Nano
  • Khoa công nghệ thông tin gồm các ngành: Phần Mềm, Kỹ Thuật Máy Tính, Kỹ Thuật điện tử, Năng lượng CNTT
  • Khoa đông y gồm các ngành: Tiền y học Đông y
  • Khoa nghệ thuật và thiết kế gồm các ngành: Mỹ thuật & Điêu khắc, Thiết kế hình ảnh, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thanh nhạc, Nhạc cụ, Nghiên cứu Thành phần, Giáo dục thể chất, Taekwondo, Nghệ thuật diễn xuất
  • Khoa nghệ thuật tự do và khoa học gồm các ngành: Nghiên cứu liên ngành
  • Khoa Y tế gồm các ngành: Khóa học tiền lâm sàng (Khoa Y)
  • Trường Dược
  • Trường Điều Dưỡng
Trường có thế mạnh về đào tạo lĩnh vực Y khoa.

Trường có thế mạnh về đào tạo lĩnh vực Y khoa.

Chương trình Sau Đại học

  • Khoa Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc gồm các ngành: Ngôn ngữ học Hàn Quốc, Văn học cổ điển, Văn học hiện đại
  • Khoa Ngôn ngữ & Văn học Anh: ngành Ngôn ngữ & Văn học Anh
  • Khoa Ngôn ngữ và văn học phương Đông (Trung Quốc & Nhật Bản): ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, so sánh văn hóa Hàn Quốc và Nhật Bản
  • Khoa ngôn ngữ và văn học châu Âu gồm các ngành: Ngôn ngữ & Văn học Đức, Ngôn ngữ & Văn học Pháp
  • Khoa Luật gồm các ngành: Luật công, Luật tư
  • Khoa Hành chính công gồm các ngành: Hành chính công, Nghiên cứu chính sách, Quản trị phúc lợi
  • Khoa Phát triển khu vực gồm các ngành: Nghiên cứu phát triển vùng
  • Khoa Quản trị kinh doanh gồm các ngành: Quản lý nhân sự, Marketing, Quản lý tài chính, Thành lập doanh nghiệp và Quản lý kỹ thuật
  • Khoa Doanh nghiệp và doanh nhân toàn cầu gồm các ngành: Doanh nghiệp & Doanh nhân Toàn cầu (Đa ngôn ngữ), Quản lý Nghệ thuật (Đa ngôn ngữ), Kinh doanh & Doanh nhân Toàn cầu (Tiếng Anh)
  • Khoa Kinh tế toàn cầu: ngành Kinh tế, khoa học thương mại quốc tế
  • Khoa Quản lý du lịch: ngành Quản lý du lịch, quản lý khách sạn
  • Khoa Kế toán & Thuế: ngành Kế toán, thuế
  • Khoa Phúc lợi xã hội: ngành Phúc lợi xã hội
  • Khoa Giáo dục mầm non: ngành Giáo dục mầm non
  • Khoa Quản lý & Chính sách y tế gồm các ngành: Chính sách y tế, Tăng cường sức khỏe, Quản lý chăm sóc sức khỏe, Tin học y tế, kinh tế y tế, Kinh doanh cao cấp
  • Khoa Phương tiện truyền thông: ngành Phương tiện truyền thông
  • Khoa Dịch vụ Khoa học & An ninh Cảnh sát bao gồm các ngành: Tư pháp hình sự, nghiên cứu an ninh
  • Khoa Thống kê ứng dụng: ngành Thống kê ứng dụng
  • Khoa Tài chính toán học: ngành Tin học toán học
  • Khoa Thời trang bao gồm các ngành: Nghiên cứu quần áo, nghiên cứu kinh doanh làm đẹp, thời trang. Liệu pháp làm đẹp
  • Khoa Thực phẩm & Dinh dưỡng: ngành Nghiên cứu Thực phẩm & Dinh dưỡng
  • Khoa Quy hoạch đô thị: ngành Quy hoạch đô thị, nghiên cứu giao thông
  • Khoa Kiến trúc cảnh quan: ngành Kiến trúc cảnh quan
  • Khoa Kiến trúc gồm các ngành: Kiến trúc, Kỹ thuật kiến trúc, Kiến trúc nội thất
  • Kỹ thuật công nghiệp gồm các ngành: Kỹ thuật quản lý công nghiệp, Quản lý hậu cần
  • Khoa Hệ thống thiết bị & Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy gồm các ngành: Kỹ thuật hệ thống thiết bị, kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
  • Khoa Cơ khí: ngành Cơ khí
  • Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học gồm các ngành: Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học
  • Khoa Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường: ngành Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường
  • Khoa Trí tuệ nhân tạo: ngành Trí tuệ nhân tạo
  • Khoa Vật liệu Khoa học và Kỹ thuật: ngành Vật liệu Khoa học và Kỹ thuật
  • Khoa Công nghệ Bionano gồm các ngành: Vật liệu nano, Hóa học nano, Khoa học sự sống
  • Khoa Khoa học và công nghệ nano gồm các ngành: Kỹ thuật Hóa học và Sinh học, Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Năng lượng, Vật lý Nano
  • Khoa Kỹ thuật hội tụ CNTT gồm các ngành: Kỹ thuật điện tử, CNTT năng lượng, Kỹ thuật máy tính, Phần mềm, Kỹ thuật game
  • Khoa Y dược Hàn Quốc gồm các ngành: Thảo dược học, Sinh lý học, Giải phẫu các huyệt đạo, Y học dự phòng, Nội khoa, Moxib Fir, Công thức dược lý, Khoa học phụ khoa, Y học phục hồi chức năng, Bệnh lý học, Bệnh học, Dett, Khoa học chẩn đoán, Nhi khoa, Y học hiến pháp, Thần kinh học
  • Khoa Biểu diễn nghệ thuật gồm các ngành: Diễn xuất, đạo diễn, lý thuyết về nghệ thuật sân khấu và truyền thông, thiết kế sân khấu & thiết kế hình ảnh
  • Khoa Điêu khắc: ngành Điêu khắc
  • Khoa Thiết Kế gồm các ngành: Nghệ thuật thị giác, Thiết kế công nghiệp
  • Khoa Hội Hoạ gồm các ngành: Mỹ thuật, Lý thuyết nghệ thuật
  • Khoa Âm Nhạc gồm các ngành: Giọng hát, sáng tác, piano kết hợp, nhạc hòa tấu
  • Khoa Giáo Dục Thể Chất: ngành Giáo dục thể chất
Đại học Gachon được trang bị cơ sở vật chất hiện đại.

Đại học Gachon được trang bị cơ sở vật chất hiện đại.

Điều Kiện Nhập Học

Điều kiện tuyển sinh trường đại học Gachon gồm các yêu cầu cơ bản sau:

Hệ Tiếng Hàn

Sinh viên tốt nghiệp THPT với điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 5.0 trở lên. Chương trình đào tạo tiếng Hàn không yêu cầu sinh viên phải có TOPIK.

Chương trình đại học

Sinh viên tốt nghiệp THPT, điểm trung bình GPA 3 năm cấp 3 từ 6.0 trở lên.

Sinh viên có TOPIK 3 hoặc TOELF 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600.

Một góc khuôn viên xinh đẹp của trường.

Một góc khuôn viên xinh đẹp của trường.

Học phí

Chương trình đại học

  • Phí nhập học: 601.000 KRW/kỳ
  • Ngành Khoa học xã hội và nhân văn: 3.609.000 KRW/kỳ
  • Ngành thể thao: 4.250.000 KRW/kỳ
  • Ngành kỹ thuật: 4.765.000 KRW/kỳ
  • Ngành giải trí: 4.955.000 KRW/kỳ
  • Ngành khoa học sức khỏe và điều dưỡng: 4.250.000 KRW/kỳ

Chương trình thạc sĩ

  • Phí nhập học: 907.000 KRW/kỳ
  • Ngành khoa học xã hội và nhân văn: 4.508.000 KRW/kỳ
  • Ngành thể thao: 5.430.000 KRW/kỳ
  • Ngành kỹ thuật: 6.025.000 KRW/kỳ
  • Ngành đông y: 6.768.000 KRW/kỳ
  • Chương trình tiến sĩ
  • Phí nhập học: 907.000 KRW/kỳ
  • Ngành khoa học xã hội và nhân văn: 4.644.000 KRW/kỳ
  • Ngành thể thao: 5.584.000 KRW/kỳ
  • Ngành kỹ thuật: 6.072.000 KRW/kỳ
  • Ngành đông y: 7.550.000 KRW/kỳ

Học bổng

Học bổng đại học Gachon: Dành cho sinh viên có điểm đầu vào cao nhất. Học bổng trị giá 4 năm học phí và 300.000 KRW tiền trợ cấp mỗi tháng. Điều kiện để duy trì học bổng là sinh viên tích lũy đủ 12 tín chỉ/ kỳ và GPA từ 3.5 trở lên.

Học bổng dành cho sinh viên top đầu ngành: Dành cho sinh viên có điểm nhập học xếp hạng cao nhất trong mỗi ngành học. Học bổng chi trả học phí cho 4 năm học. Điều kiện để duy trì học bổng là sinh viên tích lũy đủ 12 tín chỉ/ kỳ và GPA từ 3.5 trở lên.

Học bổng dành cho sinh viên top đầu trường đại học: Sinh viên có điểm nhập học xếp hạng cao nhất trong các trường Đại học trực thuộc. Mức học bổng là học phí năm học thứ nhất. Điều kiện để duy trì học bổng là sinh viên tích lũy đủ 12 tín chỉ/ kỳ và GPA từ 3.5 trở lên.

Học bổng đặc biệt dành cho trường cao đẳng đông Y: Những sinh viên xếp hạng 2 trong số những sinh viên mới nhập học nhận mức học bổng tương ứng với học phí 6 năm học. Những sinh viên xếp hạng 4 trong số những sinh viên mới nhập học nhận mức học bổng tương ứng với học phí 2 năm học. Điều kiện để duy trì học bổng là sinh viên tích lũy đủ 12 tín chỉ/ kỳ và GPA từ 3.5 trở lên.

Kỳ nhập học

Tháng 2, tháng 9 hằng năm

Link tìm kiếm trường học tại Hàn Quốc Tại Đây

Đăng ký ghi danh

Du học hàn quốc

https://duhochanquoc.net/
Đặc quyền Du học Hàn Quốc Netviet : Không cần đặt cọc tiền đầu vào khi nộp hồ sơ ghi danh du học - Liên kết với hơn 100 trường - Tối ưu chi phí du học ở mức thấp nhất - Uy tín - Chuyên nghiệp - Hiệu quả

Các trường liên quan

Đại học Anyang

Trường đại học Anyang University Hàn Quốc

Học phí: $ 4.800.000 WON / năm
Loại visa: Thư mời (phải phỏng vấn)
Học bổng: 30%
22 Samdeok-ro 37beon-gil, Anyang-dong, Manan-gu, Anyang, Gyeonggi-do
Gyeonggi , Incheon

Mục Lục Địa điểmCác ngành đào tạoĐiều Kiện Nhập HọcHọc phíHọc bổng Kỳ nhập họcĐăng ký ghi danh Du học hàn quốc Các trường liên quan Đại học Anyang University có thế mạnh về các ngành kỹ thuật với cơ sở vật chất hiện đại và đặc biệt là những chương trình học bổng hấp […]

Ghi danh
Đại học Yonsei

Đại học Yonsei University – TOP 3 đại học tốt nhất Hàn Quốc

Học phí: $ 3.537.000 WON / Kỳ
Loại visa: Mã code visa (không phỏng vấn)
Học bổng: 30%
50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul
Gangwon , Incheon , Seoul

Mục Lục Địa điểmCác ngành đào tạoĐiều kiện đầu vàoHọc phí Học bổngĐăng ký ghi danh Du học hàn quốc Các trường liên quan Đại học Yonsei University được biết đến là 1 trong bộ 3 trường đại học danh giá nhất xứ Hàn cùng với đại học Seoul và đại học Korea tạo thành […]

Ghi danh
Đại học quốc gia Incheon.

Đại học Quốc gia Incheon National University Hàn Quốc

Học phí: $ 4.880.000 WON / năm
Loại visa: Thư mời (phải phỏng vấn)
Học bổng: 30%
119 Academy-ro, Songdo 1(il)-dong, Yeonsu-gu, Incheon
Incheon

Mục Lục Địa điểmCác ngành đào tạoChương trình đại họcChương trình sau đại họcĐiều Kiện Tuyển Sinh Học phíHọc bổngKì nhập họcĐăng ký ghi danh Du học hàn quốc Các trường liên quan Đại học quốc gia Incheon là trường đại học công lập lớn tại thành phố Incheon với khoảng hơn 14.000 sinh viên […]

Ghi danh
Đại học Inha

Đại học Inha University – trường top 1 Incheon Hàn Quốc

Học phí: $ 4.492.000 WON / Năm
Loại visa: Thư mời (phải phỏng vấn)
Học bổng: 30%
100 Inha-ro, Yonghyeon 1(il).4(sa)-dong, Nam-gu, Incheon
Incheon

Mục Lục Địa điểmCác ngành đào tạoChương trình tiếng HànChương trình đại họcĐiều kiện tuyển sinhHọc phíHọc bổng Kỳ nhập họcĐăng ký ghi danh Du học hàn quốc Các trường liên quan Đại học Inha là trường tư thục top đầu tại thành phố thành phố Incheon, ngay cạnh thủ đô Seoul Hàn Quốc. Trường được […]

Ghi danh

Đăng ký ghi danh

Copyright 2012-2021 Netviet Human

DMCA.com Protection Status